超支

超支
chāozhī
siêu chi

chi tiêu vượt mức; bội chi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chi tiêu vượt mức; bội chi

    • Tháng này chúng ta đã chi tiêu quá mức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.