超拔

超拔
chāo
siêu bạt

xuất sắc; nổi bật

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất sắc; nổi bật

    • Anh ấy là một người xuất chúng.

  2. động từ

    vượt trội; thăng tiến vượt bậc

    • Anh ấy được thăng chức làm quản lý.

  3. động từ

    vượt trội; siêu việt; (văn) thăng cất

    • Anh ấy đã tự nâng mình lên.

  4. động từ

    vượt thoát; siêu thoát; thoát khỏi

    • Anh ấy đã tự giải thoát cho mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.