超升

超升
chāoshēng
siêu thăng

siêu thăng; thăng hoa (tâm linh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    siêu thăng; thăng hoa (tâm linh)

    • Anh ấy đã được siêu thăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.