Tới nội dung chính

超凡

超凡
chāofán
siêu phàm

siêu phàm; xuất chúng; vượt trội

2 nghĩa#23094
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    siêu phàm; xuất chúng; vượt trội

    • 。

      Màn trình diễn của anh ấy thật phi thường.

  2. 貳形tính từ

    vượt ngoài thông thường; phi thường; bất thường

超
chāo
siêu
BỘ THỦ⾛
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu