Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
/
趁早儿
趁早儿
sấn tảo nhi
càng sớm càng tốt; tranh thủ sớm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
càng sớm càng tốt; tranh thủ sớm(kế thừa)
- 。
Bạn đi sớm đi.
- 貳副trạng từ
càng sớm càng tốt; tranh thủ sớm(kế thừa)
- 參副trạng từ
càng sớm càng tốt; tranh thủ sớm(kế thừa)
- 。
Bạn nên đi sớm đi.
- 肆副trạng từ
càng sớm càng tốt; làm sớm đi kẻo muộn(kế thừa)
- 。
Bạn đi sớm đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ趁早儿
Phồn thể趁早兒
sấn tảo nhi
càng sớm càng tốt; tranh thủ sớm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
càng sớm càng tốt; tranh thủ sớm(kế thừa)
- 。
Bạn đi sớm đi.
- 貳副trạng từ
càng sớm càng tốt; tranh thủ sớm(kế thừa)
- 參副trạng từ
càng sớm càng tốt; tranh thủ sớm(kế thừa)
- 。
Bạn nên đi sớm đi.
- 肆副trạng từ
càng sớm càng tốt; làm sớm đi kẻo muộn(kế thừa)
- 。
Bạn đi sớm đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua