趁早儿

趁早儿
chènzǎor
sấn tảo nhi

càng sớm càng tốt; tranh thủ sớm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    càng sớm càng tốt; tranh thủ sớm(kế thừa)

    • Bạn đi sớm đi.

  2. trạng từ

    càng sớm càng tốt; tranh thủ sớm(kế thừa)

  3. trạng từ

    càng sớm càng tốt; tranh thủ sớm(kế thừa)

    • Bạn nên đi sớm đi.

  4. trạng từ

    càng sớm càng tốt; làm sớm đi kẻo muộn(kế thừa)

    • Bạn đi sớm đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.