趁势

趁势
chènshì
sấn thế

nhân cơ hội thuận lợi; thừa thế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhân cơ hội thuận lợi; thừa thế

    • Chúng ta nên nhân cơ hội này mà tiến lên.

  2. động từ

    nhân cơ hội; thừa thế

    • Anh ấy nhân cơ hội đuổi theo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.