趁便

趁便
chènbiàn
sấn tiện

nhân tiện; tranh thủ cơ hội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhân tiện; tranh thủ cơ hội

    • Bạn tiện thể đi mua ít đồ đi.

  2. trạng từ

    nhân tiện; tiện thể

    • Tôi tiện thể ghé cửa hàng mua chút đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.