起诉书

起诉书
shū
khởi tố thư

bản cáo trạng; bản khởi tố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản cáo trạng; bản khởi tố

    • Anh ấy đã nhận được bản cáo trạng.

  2. danh từ

    bản cáo trạng; đơn khởi kiện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.