起薪

起薪
xīn
khởi tân

mức lương khởi điểm; lương khởi điểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức lương khởi điểm; lương khởi điểm

    • Mức lương khởi điểm của công ty này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.