起落

起落
luò
khởi lạc

thăng trầm; lên xuống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăng trầm; lên xuống

    • Thủy triều lên xuống.

  2. động từ

    lên xuống; cất cánh và hạ cánh

    • Máy bay cất hạ cánh rất ổn định.

  3. danh từ

    thăng trầm; lên xuống; nhấp nhô

    • Cuộc đời luôn có những thăng trầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.