起色

起色
khởi sắc

khởi sắc; chuyển biến tích cực

3 nghĩa#45038
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khởi sắc; chuyển biến tích cực

    • Tình trạng bệnh của anh ấy đã có chuyển biến tốt.

  2. động từ

    khởi sắc; có dấu hiệu cải thiện; tiến triển tốt hơn

    • Công việc kinh doanh của anh ấy gần đây có chút khởi sắc.

  3. động từ

    khởi sắc; dấu hiệu cải thiện; tiến triển tốt hơn

    • Tình trạng bệnh của anh ấy bắt đầu khởi sắc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.