起粟

起粟
khởi túc

nổi da gà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi da gà

    • Tôi lạnh đến nổi da gà rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.