起眼

起眼
yǎn
khởi nhãn

nổi bật; thu hút (thường dùng trong câu phủ định)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi bật; thu hút (thường dùng trong câu phủ định)

    • Nơi này không mấy bắt mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.