起泡

起泡
pào
khởi phao

sủi bọt; nổi bọt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sủi bọt; nổi bọt

    • Nước bắt đầu sủi bọt rồi.

  2. động từ

    sủi bọt; tạo bọt

    • Nước xà phòng sẽ nổi bọt.

  3. động từ

    nổi bọt; nổi mụn nước; phồng rộp

    • Tay tôi bị phồng rộp rồi.

  4. động từ

    nổi mụn; nổi bọt; sủi tăm

    • Anh ấy bị nổi mụn nước trên người.

  5. động từ

    sủi bọt; có bọt (rượu vang,...)

    • Chai rượu này sẽ sủi bọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.