起毛

起毛
máo
khởi mao

nổi lông tơ; xù lông (vải)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi lông tơ; xù lông (vải)

    • Chiếc áo len này dễ bị xù lông.

  2. động từ

    nổi lông; xù lông; (vải) bị xù

  3. động từ

    nổi lông (cảm thấy lo lắng, bồn chồn); nổi gai ốc

    • Cứ nghĩ đến kỳ thi là tôi lại thấy lo lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.