起敬

起敬
jìng
khởi kính

sinh lòng kính trọng; nảy sinh sự tôn kính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sinh lòng kính trọng; nảy sinh sự tôn kính

    • Tôi rất kính trọng bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.