赶集

赶集
gǎn
cản tập

đi chợ phiên; đi họp chợ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi chợ phiên; đi họp chợ

    • Chúng ta cùng đi chợ phiên nhé!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.