赶考

赶考
gǎnkǎo
cản khảo

đi thi (kỳ thi khoa cử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi thi (kỳ thi khoa cử)

    • Anh ấy đi thi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.