赶羊

赶羊
gǎnyáng
cản dương

lùa cừu; chăn dắt cừu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lùa cừu; chăn dắt cừu

    • Anh ấy đang lùa cừu về nhà.

  2. động từ

    lùa cừu; chăn cừu

    • Anh ấy chăn cừu mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.