赶海

赶海
gǎnhǎi
cản hải

đi mò hải sản khi nước triều rút; nhặt sò cua ở bãi biển lúc triều thấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi mò hải sản khi nước triều rút; nhặt sò cua ở bãi biển lúc triều thấp

    • Chúng ta đi bắt hải sản thôi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.