赶早

赶早
gǎnzǎo
cản tảo

tranh thủ sớm; càng sớm càng tốt; trước khi quá muộn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    tranh thủ sớm; càng sớm càng tốt; trước khi quá muộn

    • Bạn đi sớm đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.