Tới nội dung chính

赶忙

赶忙
gǎnmáng
cản mang

vội vàng; gấp gáp

HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    vội vàng; gấp gáp

    • 。

      Anh ấy vội vàng chạy ra ngoài.

  2. 貳副trạng từ

    vội vàng; gấp gáp

  3. 參副trạng từ

    vội vàng; hối hả

赶
gǎn
cản
BỘ THỦ⾛
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu