/
赵客
赵客
triệu khách
hiệp khách nước Triệu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệp khách nước Triệu
- ,。
Hiệp khách nước Triệu đội mũ lông hồ, lưỡi câu Ngô sáng như sương tuyết.
- 貳名danh từ
hiệp khách nước Triệu; hiệp sĩ giang hồ
- ,。
Hiệp khách Triệu đeo mũ lông Hồ, lưỡi câu Ngô sáng như sương tuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
赵客
Phồn thể趙客
triệu khách
hiệp khách nước Triệu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiệp khách nước Triệu
- ,。
Hiệp khách nước Triệu đội mũ lông hồ, lưỡi câu Ngô sáng như sương tuyết.
- 貳名danh từ
hiệp khách nước Triệu; hiệp sĩ giang hồ
- ,。
Hiệp khách Triệu đeo mũ lông Hồ, lưỡi câu Ngô sáng như sương tuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua