赵客

赵客
Zhào
triệu khách

hiệp khách nước Triệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệp khách nước Triệu

    • Hiệp khách nước Triệu đội mũ lông hồ, lưỡi câu Ngô sáng như sương tuyết.

  2. danh từ

    hiệp khách nước Triệu; hiệp sĩ giang hồ

    • Hiệp khách Triệu đeo mũ lông Hồ, lưỡi câu Ngô sáng như sương tuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.