Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
赵县
赵县
triệu huyện
huyện Triệu, thành phố Thạch Gia Trang, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Triệu, thành phố Thạch Gia Trang, Hà Bắc
- 。
Triệu huyện ở tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赵县
Phồn thể趙縣
triệu huyện
huyện Triệu, thành phố Thạch Gia Trang, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Triệu, thành phố Thạch Gia Trang, Hà Bắc
- 。
Triệu huyện ở tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua