走马

走马
zǒu
tẩu mã

cưỡi ngựa; ngựa phi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi ngựa; ngựa phi

    • Anh ấy thích cưỡi ngựa.

  2. động từ

    cưỡi ngựa; phi ngựa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.