Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走马
走马
tẩu mã
cưỡi ngựa; ngựa phi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cưỡi ngựa; ngựa phi
- 。
Anh ấy thích cưỡi ngựa.
- 貳动động từ
cưỡi ngựa; phi ngựa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ走马
Phồn thể走馬
tẩu mã
cưỡi ngựa; ngựa phi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cưỡi ngựa; ngựa phi
- 。
Anh ấy thích cưỡi ngựa.
- 貳动động từ
cưỡi ngựa; phi ngựa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua