走险

走险
zǒuxiǎn
tẩu hiểm

liều lĩnh; đi vào chỗ nguy hiểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liều lĩnh; đi vào chỗ nguy hiểm

    • Anh ấy thích mạo hiểm.

  2. động từ

    liều lĩnh; đi vào con đường nguy hiểm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.