走调

走调
zǒudiào
tẩu điệu

hát lạc điệu; lạc tông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hát lạc điệu; lạc tông

    • Anh ấy hát bị lạc điệu rồi.

  2. động từ

    hát lạc điệu; lạc tông

    • Anh ấy hát luôn bị chệch tông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.