走读

走读
zǒu
tẩu độc

học bán trú; học sinh ngoại trú (không ở nội trú)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    học bán trú; học sinh ngoại trú (không ở nội trú)

    • Tôi đi học mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.