走票

走票
zǒupiào
tẩu phiếu

biểu diễn nghiệp dư (trong sân khấu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biểu diễn nghiệp dư (trong sân khấu)

    • Anh ấy thích xem biểu diễn nghiệp dư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.