走水

走水
zǒushuǐ
tẩu thuỷ

rò rỉ nước; (khẩu) bốc cháy (tiếng lóng chỉ hỏa hoạn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rò rỉ nước; (khẩu) bốc cháy (tiếng lóng chỉ hỏa hoạn)

    • Ống nước bị rò rỉ rồi.

  2. động từ

    chảy nước; (khẩu) bị cháy (hỏa hoạn)

    • Con sông này không chảy.

  3. động từ

    bị cháy; phát hỏa

    • Ngôi nhà bị cháy rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.