走字

走字
zǒu
tẩu tự

(đồng hồ) chạy; chỉ giờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (đồng hồ) chạy; chỉ giờ

    • Đồng hồ của tôi chạy không đúng giờ.

  2. động từ

    (của đồng hồ điện, đồng hồ xe...) chạy số; tăng chỉ số; ghi nhận số đo

    • Đồng hồ điện chạy rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.