走去

走去
zǒu
tẩu khứ

đi đến; đi tới (bằng cách đi bộ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi đến; đi tới (bằng cách đi bộ)

    • Anh ấy đi bộ đến trường.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?

    • Chúng tôi đi về phía vườn rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.