Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走去
走去
tẩu khứ
đi đến; đi tới (bằng cách đi bộ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đến; đi tới (bằng cách đi bộ)
- 。
Anh ấy đi bộ đến trường.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,?
Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?
- 。
Chúng tôi đi về phía vườn rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ走去
Phồn thể走
tẩu khứ
đi đến; đi tới (bằng cách đi bộ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đến; đi tới (bằng cách đi bộ)
- 。
Anh ấy đi bộ đến trường.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,?
Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?
- 。
Chúng tôi đi về phía vườn rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua