Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走乡随乡
走乡随乡
tẩu hương tuỳ hương
Đi đến đâu theo phong tục đó (nhập gia tùy tục) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Đi đến đâu theo phong tục đó (nhập gia tùy tục) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên nhập gia tùy tục.
- 貳形tính từ
Đến đâu theo phong tục đó; nhập gia tùy tục [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên nhập gia tùy tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ走乡随乡
Phồn thể走鄉隨鄉
tẩu hương tuỳ hương
Đi đến đâu theo phong tục đó (nhập gia tùy tục) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Đi đến đâu theo phong tục đó (nhập gia tùy tục) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên nhập gia tùy tục.
- 貳形tính từ
Đến đâu theo phong tục đó; nhập gia tùy tục [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên nhập gia tùy tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua