赤脚律师

赤脚律师
chìjiǎoshī
xích cước luật sư

luật sư không có bằng; luật sư nghiệp dư (người tự học luật để bảo vệ quyền lợi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    luật sư không có bằng; luật sư nghiệp dư (người tự học luật để bảo vệ quyền lợi)

    • Anh ấy là một luật sư chân đất.

  2. danh từ

    luật sư chân đất; luật sư bình dân (không có bằng hành nghề chính thức)

    • Anh ấy là một luật sư chân đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.