Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
赤脚律师
赤脚律师
xích cước luật sư
luật sư không có bằng; luật sư nghiệp dư (người tự học luật để bảo vệ quyền lợi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
luật sư không có bằng; luật sư nghiệp dư (người tự học luật để bảo vệ quyền lợi)
- 。
Anh ấy là một luật sư chân đất.
- 貳名danh từ
luật sư chân đất; luật sư bình dân (không có bằng hành nghề chính thức)
- 。
Anh ấy là một luật sư chân đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赤脚律师
Phồn thể赤腳律師
xích cước luật sư
luật sư không có bằng; luật sư nghiệp dư (người tự học luật để bảo vệ quyền lợi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
luật sư không có bằng; luật sư nghiệp dư (người tự học luật để bảo vệ quyền lợi)
- 。
Anh ấy là một luật sư chân đất.
- 貳名danh từ
luật sư chân đất; luật sư bình dân (không có bằng hành nghề chính thức)
- 。
Anh ấy là một luật sư chân đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.