- 手thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay không bắt giặc; tay trắng không vũ khí [thành ngữ]
tay không bắt giặc; tay trắng không vũ khí [thành ngữ]
Anh ấy tay không đánh bại kẻ thù.
tay không bắt giặc; tay trắng không vũ khí [thành ngữ]
tay không bắt giặc; tay trắng không vũ khí [thành ngữ]
Anh ấy tay không đánh bại kẻ thù.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.