全副武装

全副武装
quánzhuāng
toàn phó võ trang

trang bị vũ trang đầy đủ; toàn phó vũ trang [thành ngữ]

3 nghĩa#19315
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trang bị vũ trang đầy đủ; toàn phó vũ trang [thành ngữ]

    • Những người lính đứng đó được trang bị đầy đủ vũ khí.

  2. tính từ

    hoàn toàn vũ trang; trang bị đầy đủ vũ khí [thành ngữ]

    • Họ vũ trang đầy đủ tiến vào thành phố.

  3. tính từ

    hoàn toàn được vũ trang; trang bị đầy đủ [thành ngữ]

    • Các binh sĩ toàn bộ vũ trang sẵn sàng chiến đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.