Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
全副武装
trang bị vũ trang đầy đủ; toàn phó vũ trang [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
trang bị vũ trang đầy đủ; toàn phó vũ trang [thành ngữ]
- 。
Những người lính đứng đó được trang bị đầy đủ vũ khí.
- 貳形tính từ
hoàn toàn vũ trang; trang bị đầy đủ vũ khí [thành ngữ]
- 。
Họ vũ trang đầy đủ tiến vào thành phố.
- 參形tính từ
hoàn toàn được vũ trang; trang bị đầy đủ [thành ngữ]
- 。
Các binh sĩ toàn bộ vũ trang sẵn sàng chiến đấu.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 畐phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (dạng bên phải))BỘ
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
trang bị vũ trang đầy đủ; toàn phó vũ trang [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
trang bị vũ trang đầy đủ; toàn phó vũ trang [thành ngữ]
- 。
Những người lính đứng đó được trang bị đầy đủ vũ khí.
- 貳形tính từ
hoàn toàn vũ trang; trang bị đầy đủ vũ khí [thành ngữ]
- 。
Họ vũ trang đầy đủ tiến vào thành phố.
- 參形tính từ
hoàn toàn được vũ trang; trang bị đầy đủ [thành ngữ]
- 。
Các binh sĩ toàn bộ vũ trang sẵn sàng chiến đấu.
解字
GIẢI TỰ- 畐phức(đầy tràn, phong phú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (dạng bên phải))BỘ
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.