Tới nội dung chính

赣

赣
Gàn
cám
⾙bộ bối · 21 nét

sông Cám; tỉnh Giang Tây (tên tắt)

1 nghĩa#6102
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sông Cám; tỉnh Giang Tây (tên tắt)

    中江西省的一条河流jiāngxī shěng de yī tiáo héliú

    • 。

      Sông Cám là một con sông lớn ở tỉnh Giang Tây.

赣
Gàn
cám
BỘ THỦ⾙
21 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu