Tới nội dung chính

赠

赠
zèng
tặng
⾙bộ bối · 16 nét

tặng; biếu; cho (làm quà)

HSK 5 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tặng; biếu; cho (làm quà)

    • 。

      Tôi tặng bạn một cuốn sách.

  2. 貳动động từ

    tặng; biếu; cho

    • 。

      Anh ấy đã tặng tôi một cuốn sách.

  3. 參动động từ

    tặng (tước hiệu truy phong); tặng; biếu

    • 。

      Anh ấy được truy tặng danh hiệu danh dự.

赠
zèng
tặng
BỘ THỦ⾙
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu