赔礼

赔礼
péi
bồi lễ

xin lỗi; tạ lỗi; dâng lễ xin lỗi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin lỗi; tạ lỗi; dâng lễ xin lỗi

    • Anh ấy đã xin lỗi tôi.

  2. động từ

    chuộc lỗi; bồi thường lỗi lầm

    • Anh ấy xin lỗi tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.