zhōu
chu
bộ bối · 12 nét

bố thí; giúp đỡ người nghèo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bố thí; giúp đỡ người nghèo

    • Anh ấy đã cứu trợ người nghèo.

  2. động từ

    bố thí; ban phát (cho người nghèo)

    • Anh ấy bố thí cho người nghèo.

  3. danh từ

    bố thí; cứu tế; chu cấp (cho người nghèo)

    • Anh ấy rất thích làm từ thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.