Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
/
赏鸟
赏鸟
thưởng điểu
ngắm chim; quan sát chim (hoạt động ngắm chim trong tự nhiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngắm chim; quan sát chim (hoạt động ngắm chim trong tự nhiên)
- 。
Chúng ta đi công viên ngắm chim đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赏鸟
Phồn thể賞鳥
thưởng điểu
ngắm chim; quan sát chim (hoạt động ngắm chim trong tự nhiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngắm chim; quan sát chim (hoạt động ngắm chim trong tự nhiên)
- 。
Chúng ta đi công viên ngắm chim đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.