赊销

赊销
shēxiāo
xa tiêu

mua chịu; nợ chịu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mua chịu; nợ chịu

    • Công ty chúng tôi không chấp nhận giao dịch tín dụng.

  2. động từ

    bán chịu; bán trả sau

    • Chúng tôi không bán chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.