Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
/
贼心
贼心
tặc tâm
lòng gian; dã tâm xấu xa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng gian; dã tâm xấu xa
- 。
Anh ta có ý đồ xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贼心
Phồn thể賊心
tặc tâm
lòng gian; dã tâm xấu xa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng gian; dã tâm xấu xa
- 。
Anh ta có ý đồ xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.