贴身

贴身
tiēshēn
thiếp thân

áp sát người; (trang phục) ôm sát; (người hầu) riêng tư, thân cận

3 nghĩa#18088
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    áp sát người; (trang phục) ôm sát; (người hầu) riêng tư, thân cận

    • Cô ấy có một trợ lý riêng.

  2. tính từ

    mặc sát da; mặc dính người

    • Bộ quần áo này rất ôm sát người.

  3. tính từ

    sát nghĩa; thích đáng; phù hợp

    • Bộ quần áo này rất ôm sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH

Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.