贬谪

贬谪
biǎnzhé
biếm trích

bị giáng chức và đày đi; biếm trích (bị đày khỏi triều đình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị giáng chức và đày đi; biếm trích (bị đày khỏi triều đình)

    • Anh ta bị biếm trích đến vùng xa xôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.