Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
/
贪鄙
贪鄙
tham bỉ
tham lam và hèn hạ; bủn xỉn ti tiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham lam và hèn hạ; bủn xỉn ti tiện
- 。
Anh ta là một người tham lam và hèn hạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贪鄙
Phồn thể貪鄙
tham bỉ
tham lam và hèn hạ; bủn xỉn ti tiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham lam và hèn hạ; bủn xỉn ti tiện
- 。
Anh ta là một người tham lam và hèn hạ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.