质明

质明
zhìmíng
chất minh

lúc tảng sáng; vừa tờ mờ sáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lúc tảng sáng; vừa tờ mờ sáng

    • Vào lúc bình minh, anh ấy đã khởi hành rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.