败笔

败笔
bài
bại bút

nét vẽ/nét bút hỏng; điểm yếu kém (trong tác phẩm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nét vẽ/nét bút hỏng; điểm yếu kém (trong tác phẩm)

    • Điểm yếu của bức tranh này là màu sắc.

  2. danh từ

    nét bút hỏng; chỗ viết/vẽ dở; điểm yếu (trong tác phẩm)

    • Phần kết của bài viết này là một lỗi sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • phác(tay cầm gậy đánh)HỘI Ý

Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.