财礼

财礼
cái
tài lễ

sính lễ; lễ vật hỏi cưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sính lễ; lễ vật hỏi cưới

    • Họ đã chuẩn bị những món quà đính ước hậu hĩnh.

  2. danh từ

    sính lễ; đồ sính lễ

    • Họ đã chuẩn bị một món quà cưới hậu hĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.