Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
财礼
财礼
tài lễ
sính lễ; lễ vật hỏi cưới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sính lễ; lễ vật hỏi cưới
- 。
Họ đã chuẩn bị những món quà đính ước hậu hĩnh.
- 貳名danh từ
sính lễ; đồ sính lễ
- 。
Họ đã chuẩn bị một món quà cưới hậu hĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ财礼
Phồn thể財禮
tài lễ
sính lễ; lễ vật hỏi cưới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sính lễ; lễ vật hỏi cưới
- 。
Họ đã chuẩn bị những món quà đính ước hậu hĩnh.
- 貳名danh từ
sính lễ; đồ sính lễ
- 。
Họ đã chuẩn bị một món quà cưới hậu hĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.