负有

负有
yǒu
phụ hữu

chịu trách nhiệm về; gánh vác

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu trách nhiệm về; gánh vác

    • Anh ấy chịu trách nhiệm quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ
  • đao(dao (biến thể))HỘI Ý

Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.